だけども

Liên từ

nhưng; tuy nhiên; mặc dù; dù

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だけど、問題もんだいがあります。
Nhưng vẫn có vấn đề.
だけど、それって本当ほんとうなの?
Nhưng điều đó có thật không?
だけど、普段ふだんぶらでかえってました。
Nhưng thường thì tôi vẫn về tay không.
だけど、まだ12時じゅうにじじゃないよね?
Nhưng mà bây giờ chưa đến 12 giờ phải không?
だけど、明日あしたはおきゃくさんともわなくちゃいけないし・・・。
Nhưng ngày mai tôi cũng phải gặp khách hàng...
だけど、それは非常ひじょうむずかしいことです。
Nhưng đó là một việc rất khó khăn.
たぶんね。だけど、いますぐにやめなさいだって。
Có lẽ đấy. Nhưng hãy ngừng ngay bây giờ đi.
だけど、それってむずかしいことじゃないとおもうけどな。
Nhưng mà, tớ không nghĩ đó là chuyện khó khăn đâu.
だけど、東京とうきょう空気くうきわるいし、ひとおおすぎてかない。
Tuy nhiên, không khí ở Tokyo không tốt và có quá nhiều người khiến không thể yên tâm.
人々ひとびとしんじなさい。だけど、らないひとからおかしもらってはいけませんよ。
Hãy tin vào mọi người. Nhưng đừng nhận kẹo từ người lạ nhé.