だけでなく
Cụm từ, thành ngữ
không chỉ ... mà còn
JP: スポーツだけでなく、音楽も好きだ。
VI: Không chỉ thích thể thao, tôi còn thích âm nhạc nữa.
Cụm từ, thành ngữ
không chỉ ... mà còn
JP: スポーツだけでなく、音楽も好きだ。
VI: Không chỉ thích thể thao, tôi còn thích âm nhạc nữa.