だけあって

Cụm từ, thành ngữLiên từ

📝 dùng để bày tỏ sự ngưỡng mộ hoặc khen ngợi

như mong đợi từ ...

JP: さすがに偉大いだい学者がくしゃだけあって、かれはそのいに容易よういこたえた。

VI: Quả nhiên là một học giả vĩ đại, ông ấy đã dễ dàng trả lời câu hỏi đó.

Cụm từ, thành ngữLiên từ

có lý do chính đáng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

データはあればあるほどいい。
Càng nhiều dữ liệu càng tốt.
ありないことがあったのよ。
Đã xảy ra chuyện không thể tin được.
永遠えいえんはあるよ。ここにあるよ・・・。
Vĩnh cửu tồn tại đây...!
もうわけありませんが、在庫ざいこがありません。
Xin lỗi, chúng tôi hết hàng rồi.
かぎはあるの?」「うん。あるよ」
"Bạn có chìa khóa không?" - "Ừ, tôi có."
かれはあるたね魅力みりょくがあった。
Anh ấy có một loại sức hút nhất định.
わたしやまにあるいえがあります。
Tôi có một ngôi nhà ở núi.
もうわけありませんが明日あした先約せんやくがあります。
Xin lỗi nhưng tôi đã có cuộc hẹn trước vào ngày mai.
けむりのあるところにはがある。
Có khói là có lửa.
意志いしあるところにはみちがある。
Có chí thì nên.