だから
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Liên từ

vì vậy; do đó

JP: 1日ついたちちゅうテニスをしていたのだから。

VI: Tôi đã chơi tennis suốt cả ngày.

🔗 ですから

Cụm từ, thành ngữ

📝 ở đầu câu

như tôi đã nói

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だから?
Vậy thì sao?
だから、なに?
Vậy thì sao?
だからなに
Vậy thì sao?
だからなになの?
Thì?
だからっただろう。
Vì vậy tôi đã nói mà.
だからったでしょ。
Tôi đã nói mà.
だから、どうした?
Vậy thì sao chứ?
だからなにいいいたいの?
Vậy bạn muốn nói gì?
だから、なにいいいたいの?
Vậy, bạn muốn nói gì?
だからなにだってんだ。
Vậy thì sao chứ.