たん
Hậu tố
⚠️Ngôn ngữ thân mật ⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ
hậu tố chỉ sự nhỏ nhắn
🔗 ちゃん
Hậu tố
⚠️Ngôn ngữ thân mật ⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ
📝 ví dụ やばい → やばたん
hậu tố chỉ sự nhỏ nhắn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
待ってたんだぞ。
Tôi đã đợi bạn đấy.
どないしたん?
Có chuyện gì thế?
新聞を読んでたんだ。
Tôi đang đọc báo đây.
たんがたくさん出ます。
Tôi ho ra rất nhiều đờm.
ずっと待ってたんだ。
Tôi đã đợi rất lâu.
これを待ってたんだよ。
Tôi đã chờ đợi điều này.
ここで働いてたんだ。
Tôi đã từng làm việc ở đây.
徹夜で働いてたんだ。
Tôi đã làm việc thâu đêm.
トムは落ち込んでたんだよ。
Tom đang buồn.
ここに住んでたんだ。
Tôi đã sống ở đây.