たる
Động từ phụ trợ
📝 sau danh từ, thường là 〜たる者, v.v.; thường dùng liên quan đến tiêu chuẩn và yêu cầu cho một vị trí
người là; cái là
JP: アメリカ人たる私は、リンカーンがすばらしい人だと思う。
VI: Là một người Mỹ, tôi nghĩ Lincoln là một người tuyệt vời.
🔗 たり; たるや