Trợ từ
📝 như …たり…たり, sau dạng 連用形 của động từ
-ing và -ing (ví dụ: "đi và về")
Trợ từ
📝 dùng như trạng từ
làm những việc như...
JP: 何人も空の胃の腑では愛国者たり得ない。
VI: Không ai có thể là người yêu nước khi bụng đói.
Trợ từ
📝 như …たり…たり ở cuối câu, sau dạng 連用形 của động từ lặp lại
thể hiện mệnh lệnh
Copula (từ nối như だ, です)Động từ phụ trợĐộng từ ru bất quy tắc, nguyên thể kết thúc bằng -ri
⚠️Từ cổ
📝 từ とあり, sau danh từ
là
🔗 たる
Động từ phụ trợĐộng từ ru bất quy tắc, nguyên thể kết thúc bằng -ri
⚠️Từ cổ
📝 từ 〜てあり, sau dạng 連用形 của động từ
chỉ sự hoàn thành hoặc tiếp tục của một hành động