たら
ったら
だら

Trợ từLiên từ

📝 cũng ~だら

nếu; khi; sau khi

JP: やってみたら簡単かんたんでした。

VI: Thử làm thì thấy nó dễ dàng.

JP: あのおとこがもう1つでも間違まちがいをおかしたらクビにする。

VI: Nếu người đàn ông đó mắc thêm một lỗi nữa, tôi sẽ sa thải anh ta.

Trợ từ

⚠️Khẩu ngữ

📝 chỉ sự khinh miệt nhẹ, khó chịu, ngạc nhiên, v.v. về một chủ đề

khi nói đến...; về phần...; rằng...

JP: うちのちちったら、よるわたし一人ひとりそとしてくれないの。

VI: Bố tôi cứ không cho tôi ra ngoài một mình vào ban đêm.

Trợ từ

⚠️Khẩu ngữ

📝 ở cuối câu

sao không...; sao không thử...; thế còn...?

JP: ホワイトさんにいてみたら?

VI: Tại sao bạn không hỏi anh White?

Trợ từ

⚠️Khẩu ngữ

📝 ở cuối câu; thêm nhấn mạnh; thường là ったら

tôi nói rồi mà!; tôi đã bảo...; tôi thực sự có ý...

JP: しずかにしろったら。

VI: Im lặng đi nào.

Trợ từ

⚠️Khẩu ngữ

📝 chỉ sự bực bội, thiếu kiên nhẫn, v.v.; thường là ったら

trợ từ xưng hô

JP: 真理恵まりえったら、元気げんきだしなさいよ。

VI: Mariko, hãy vui lên nào.