たぶたぶ

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đầy tràn

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

rộng thùng thình

🔗 ゆったり; ぶかぶか; だぶだぶ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

新聞しんぶんをたばにするのを手伝てつだってくれ。
Giúp tôi gói báo lại nhé.