たって
Trợ từ
📝 cũng là だって
dù cho; dù rằng
JP: いまそれを直そうったって無駄だ。
VI: Bây giờ sửa nó cũng vô ích.
Trợ từ
📝 cũng là ったって
dù thế nào; bất kể thế nào
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私が間違ってたって言うの?
Bạn đang nói là tôi đã sai à?
私はたってバスを待っていました。
Tôi đã đứng đợi xe buýt.
長い間たってから彼はそれを知った。
Sau một thời gian dài, anh ấy mới biết được điều đó.
トムが昔ボストンに住んでたって、本当?
Tom đã từng sống ở Boston à?
気象庁がこの呼称を発表したのは、地震発生後、四時間あまりたってからだった。
Cơ quan khí tượng đã công bố tên gọi này sau khi trận động đất xảy ra khoảng hơn bốn giờ.
「コロナにかかって、数ヶ月間頭がぼーとしてたって聞いたことあるよ」「やべぇ、俺、ずっとかかってるわ」
"Nghe nói bị Corona và đầu óc mơ hồ vài tháng liền đấy" "Trời, chắc tôi bị hoài luôn quá."