たった一人 [Nhất Nhân]

たった1人 [Nhân]

たった独り [Độc]

たったひとり

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

chỉ một người; chỉ có một

JP: あなたはわたし信用しんようできるたった一人ひとりひとです。

VI: Bạn là người duy nhất tôi có thể tin tưởng.

🔗 たった

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

にもさきにもたった一人ひとり息子むすこだ。
Đó là đứa con trai duy nhất của tôi, trước sau gì cũng chỉ có một.
その事故じこのこったのはたった一人ひとりだった。
Chỉ có một người sống sót trong vụ tai nạn đó.
きみがそれをたった一人ひとりでやろうなんてむちゃだ。
Việc em cố làm một mình như vậy thật điên rồ.
トムはカメラをっているたった一人ひとりです。
Tom là người duy nhất có máy ảnh.
たった一人ひとりおさなむすめしかかれらにはいなかった。
Họ chỉ có một cô con gái nhỏ.
明日あした二人ふたりともより今日きょうのたった一人ひとりとも
Một người bạn hôm nay còn hơn hai người bạn ngày mai.
子供こどもをたった1人ひとりのこして彼女かのじょものかけた。
Chỉ để lại một mình đứa trẻ, cô ấy đã đi mua sắm.
かれはその事故じこのたった一人ひとり目撃もくげきしゃだった。
Anh ấy là nhân chứng duy nhất của vụ tai nạn đó.
かれにはつかえてくれる使つかいがたった一人ひとりしかいない。
Anh ta chỉ có một người hầu phục vụ.
暴動ぼうどうこったとき、当直とうちょく監視かんしいんはたった1人ひとりだった。
Khi bạo động xảy ra, chỉ có một nhân viên gác đêm trực ban.