たちの良い [Lương]

質の良い [Chất Lương]

たちのよい

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

tốt bụng; có tính cách tốt

🔗 質が良い

Trái nghĩa: 質の悪い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちは友達ともだちです。
Chúng tôi là những người bạn tốt.
かれかれたちよりあたまいです。
Anh ấy thông minh hơn họ.
わたしたちもっとはやればかったね。
Đáng lẽ ra chúng ta nên đến sớm hơn.
かれはそのひとたちに評判ひょうばんい。
Anh ấy được mọi người đánh giá cao.
天気てんきかったので、わたしたちはピクニックにった。
Vì trời đẹp, chúng tôi đã đi dã ngoại.
どちらがいかわたしたちにはわかりません。
Chúng tôi không biết cái nào tốt hơn.
食事しょくじどもたちをそだてることが大切たいせつだ。
Nuôi dưỡng trẻ em bằng bữa ăn tốt là điều quan trọng.
天気てんきければ、わたしたちは明日あした出発しゅっぱつします。
Nếu trời đẹp, chúng tôi sẽ khởi hành ngày mai.
天気てんきければ、わたしたちは明日あしたハイキングにきます。
Nếu thời tiết tốt, chúng tôi sẽ đi leo núi ngày mai.
かれ子供こどもたちに教育きょういくけさせた。
Anh ấy đã cho bọn trẻ nhận được một nền giáo dục tốt.