たちの悪い [Ác]
タチの悪い [Ác]
質の悪い [Chất Ác]
性質の悪い [Tính Chất Ác]
たちのわるい
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
xấu tính
JP: 私はたちの悪い風邪にかかっている。
VI: Tôi đang mắc phải một cơn cảm lạnh nặng.
🔗 たちが悪い
Trái nghĩa: たちの良い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
たちの悪い風邪の治りが悪くてね。
Tôi bị cảm nặng và lâu khỏi.
たちの悪いいたずらでした。
Đó là một trò đùa xấu xa.
悪い男たちとはかかわり合わないように。
Đừng liên quan đến những kẻ xấu.
たちの悪い風邪を引いちゃったよ。
Tôi đã bị cảm cúm khá nặng.
たちの悪い風邪で参っちゃうよ。
Tôi bị cảm nặng thật rồi.
あの子供たちは言葉使いが悪い。
Những đứa trẻ đó có cách dùng từ thô tục.
死んだ人たちを悪く言ってはいけない。
Không nên nói xấu người đã khuất.
状況は私たちが思っていたよりも悪い。
Tình hình tồi tệ hơn chúng ta nghĩ.
私たちって運が悪いと思う。
Tôi nghĩ chúng ta thật xui xẻo.
どうしてもこのたちの悪い風邪が抜けないのです。
Tôi không thể thoát khỏi cơn cảm lạnh dai dẳng này.