ただ働き [Động]

タダ働き [Động]

只働き [Chỉ Động]

ただばたらき – タダ働き
タダばたらき – タダ働き

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

làm việc không công

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはただたんはたらくのがきだからはたらくのである。
Tôi chỉ đơn giản là thích làm việc nên mới làm.
わたしはただなにもしないですわっているより一生懸命いっしょうけんめいはたらほうきだ。
Tôi thích làm việc chăm chỉ hơn là ngồi không.