ただの人 [Nhân]

只の人 [Chỉ Nhân]

ただのひと

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

người bình thường; người không có gì đặc biệt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

英雄えいゆう従者じゅうしゃにはただのひと
Anh hùng cũng chỉ là người bình thường với người hầu.
かしこひところんでもただではきない。
Người khôn không ngã là không dậy.
おれはこのにただ一人ひとりになる。
Tôi sẽ trở thành người duy nhất trên thế giới này.
わたしかれのただ一人ひとり友人ゆうじんだ。
Tôi là người bạn duy nhất của anh ấy.
ただ一人ひとりつづけていた。
Tôi đã tiếp tục chờ đợi một mình.
ただ時間じかんつぶしに読書どくしょをするひともいる。
Cũng có người chỉ đọc sách để giết thời gian.
ジルはわれわれのクラブでただ1人ひとり女性じょせいです。
Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi.
今日きょうではひとはただ生計せいけいてるだけでは満足まんぞくできない。
Ngày nay, con người không chỉ hài lòng với việc kiếm sống.
メグはジーパンをはいていたただ一人ひとりおんなだった。
Meg là cô gái duy nhất mặc quần jeans.
ジュディーはその委員いいんかいでただ1人ひとり女性じょせいです。
Judy là phụ nữ duy nhất trong ủy ban đó.