ただの一度も [Nhất Độ]

ただのいちども

Cụm từ, thành ngữ

📝 với động từ phủ định

chưa từng một lần

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ただ一度いちど不注意ふちゅうい間違まちがいがもとで会社かいしゃなんひゃくまんドルもの損失そんしつこうむることになった。
Chỉ một sai lầm không cẩn thận đã khiến công ty chịu thiệt hại hàng trăm triệu đô la.