ただで済む [Tế]

タダで済む [Tế]

ただですむ – タダで済む
タダですむ – タダで済む

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

thoát mà không bị phạt

🔗 只・ただ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ただでむとおもってんのか。
Mày nghĩ mày sẽ không phải trả giá à?
あなたがただ手紙てがみくだけで、あなたの父親ちちおやおおくのことを心配しんぱいしなくてむだろう。
Chỉ cần bạn viết thư, cha bạn sẽ không phải lo lắng nhiều.