たし

Tính từ phụ trợ

⚠️Từ trang trọng / văn học

📝 sau thể -masu của động từ

muốn...

🔗 たい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

8たす10は18です。
8 cộng 10 là 18.
2たす2は4です。
Hai cộng hai bằng bốn.
それにもっとみずをたしなさい。
Hãy thêm nước vào đó nữa.
くろくろをたしてもしろにはならぬ。
Dù có cộng đen với đen thì cũng không thành trắng.
なんねんっても英語えいご上達じょうたつしない。最近さいきん、さぼってたしな。
Dù đã nhiều năm nhưng tiếng Anh của tôi không tiến bộ. Gần đây tôi cũng đã lười học.