たがる

Động từ phụ trợĐộng từ Godan - đuôi “ru”

📝 không dùng ở ngôi thứ nhất; たい với がる gắn vào

muốn; háo hức

JP: トムはしきりに新車しんしゃいたがっている。

VI: Tom liên tục muốn mua một chiếc xe mới.

JP: 彼女かのじょはとてもヨーロッパへきたがっている。

VI: Cô ấy rất muốn đi đến châu Âu.

🔗 たい; がる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ずかしがらないで。
Đừng ngại ngùng.
うらやましがるだろうな。
Chắc bạn sẽ ghen tị mất.
みんな、りたがった。
Mọi người đều muốn biết.
がっつりべた。
Tôi đã ăn rất no.
友達ともだちさびしがるね。
Bạn bè bạn sẽ cảm thấy cô đơn đấy.
さむがってるよ。
Bạn đang lạnh đấy.
だれもが長生ながいきしたがるが、だれ年寄としよりにはなりたがらない。
Mọi người đều muốn sống lâu nhưng không ai muốn già đi.
かれ大学だいがくきたがらない。
Anh ấy không muốn đi học đại học.
いぬそとたがってますよ。
Con chó đang muốn ra ngoài đấy.
彼女かのじょはひどいさむがりだ。
Cô ấy rất sợ lạnh.