たい
Tính từ phụ trợ
📝 sau -masu stem của động từ
muốn ... làm gì đó
JP: 私は彼女を知らないしまた知りたいとも思わない。
VI: Tôi không biết cô ấy và cũng không muốn biết.
Trợ từ
📝 ở cuối câu
🗣️ Phương ngữ Kyushu
nhấn mạnh
Hậu tốTính từ - keiyoushi (đuôi i)
📝 sau danh từ hoặc -masu stem của động từ; cũng ったい
rất ...
🔗 めでたい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
おじさんは今週うちにたいざいしている。
Chú tôi đang ở nhà tôi trong tuần này.
彼女は彼にとって最もたいせつな人だ。
Cô ấy là người quan trọng nhất đối với anh ấy.
あそこのお店は、いつ行っても出来たてほやほやのたいやきが売ってるんだよ。
Cửa hàng đó luôn bán bánh cá nóng hổi bất kể khi nào bạn đến.