ぞくり
ゾクリ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

rùng mình; lạnh sống lưng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まー!このTシャツ、3000えん?!ぼったくりだわ。
Trời ơi! Chiếc áo phông này 3000 yên à? Đắt quá!
はあ? このTシャツで3000えんとかぼったくりだろ。
Hả? Cái áo phông này 3000 yên à? Chặt chém quá đi!
このドーナツ、そとはさっくりしているのになかはふわふわで、おいしい!
Cái bánh donut này bên ngoài giòn tan nhưng bên trong lại mềm xốp, ngon quá!