そんな馬鹿な [Mã Lộc]
そんなばかな
そんなバカな
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
thật ngớ ngẩn ...; thật điên rồ ...
Thán từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
không thể nào!; thật vô lý!; làm sao có thể?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そんな馬鹿な。
Thật ngu ngốc.
変わってるだなんてそんな馬鹿な。
Bảo tôi kỳ quặc á? Vớ vẩn quá đi!
どうしてそんな馬鹿な事を言ったの?
Tại sao bạn lại nói điều ngu ngốc đó?
どうしてそんな馬鹿なことを言ったの?
Tại sao bạn lại nói điều ngu ngốc đó?
そんな馬鹿な真似は止めなさい。
Đừng làm những trò ngu ngốc nữa.
彼はそんな馬鹿なことはしない。
Anh ấy sẽ không làm chuyện ngu xuẩn như thế.
なんでそんな馬鹿なことしたの?
Tại sao lại làm một chuyện ngốc nghếch như vậy?
お前はそんなことも分からないほど馬鹿じゃないだろ。
Bạn không phải là người ngốc đến mức không hiểu điều đó đâu.
お前はそんなことするほど馬鹿じゃないよな。
Bạn không phải là người ngốc đến mức làm điều đó đâu.
そんな馬鹿な奴と議論しても無駄だ。
Thảo luận với kẻ ngốc như thế thì chỉ phí công.