そんな風に [Phong]

そんなふうに

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

theo cách đó; như vậy

JP: かれはいつもそんなふうにわたしをあしらうのです。

VI: Anh ấy lúc nào cũng đối xử với tôi như vậy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そんなかぜわないで。
Đừng nói như thế.
そんなかぜ口答くちごたえするな。
Đừng cãi lại như thế.
そんなかぜしかりつけないでくれ。
Đừng mắng nhiếc tôi như thế.
そんなかぜにメアリーをからかうな。
Đừng trêu chọc Mary như thế.
そんなかぜうものじゃない。
Đừng nói như thế.
そんなかぜにトムをからかうな。
Đừng trêu chọc Tom như thế.
わたしはそんなかぜにはきられない。
Tôi không thể sống theo cách như vậy được.
そんなかぜかんがえるのはやめよう。
Hãy ngừng suy nghĩ như thế.
そんなかぜにふるまうなんて、かれおろかですね。
Hành xử như thế, anh ta thật ngu ngốc.
イギリスじんだったら、そんなかぜには発音はつおんしないですよ。
Nếu là người Anh, họ sẽ không phát âm như thế.