そわそわ
ソワソワ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bồn chồn; lo lắng

JP: 今日きょうとうさんはそわそわしている。

VI: Hôm nay bố tôi có vẻ bồn chồn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

多少たしょう、そわそわしています。
Tôi hơi bồn chồn một chút.
かれらはそわそわしている。
Họ đang bồn chồn.
かれはそわそわしている。
Anh ấy đang cảm thấy bồn chồn.
かれはそわそわしていた。
Anh ấy trông rất sốt ruột.
かれはいつもそわそわしている。
Anh ấy lúc nào cũng bồn chồn.
どうしたの、あさからそわそわしてるけど。なんか、こころここにあらずってかんじだよ。
Sao vậy, sáng nay bạn có vẻ bồn chồn. Có chuyện gì khiến bạn không thể tập trung à?
わたしあさの4時半じはんごろにそわそわししたが、6時ろくじまできなかった。
Tôi bắt đầu bồn chồn vào khoảng 4:30 sáng nhưng không dậy cho đến 6 giờ.