それ計り [Kế]
其許り [Kỳ Hứa]
其れ許り [Kỳ Hứa]
そればかり
Danh từ chungTrạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
chừng đó; bấy nhiêu; chỉ thế thôi; không hơn thế
JP: そればかりの年金では老後の生活が不安です。
VI: Với số tiền lương hưu đó thì cuộc sống về già thật là bấp bênh.