それ見ろ [Kiến]

それみろ

Cụm từ, thành ngữ

📝 dùng khi ai đó phớt lờ lời khuyên của bạn và cuối cùng thất bại

nhìn kìa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはなかったなあ。
Tôi không thấy cái đó.
それてみたいの?
Bạn muốn xem thử không?
YouTubeでそれたよ。
Tôi đã xem điều đó trên YouTube.
それをたいものです。
Tôi thật sự muốn xem cái đó.
それはてないな。
Tôi chưa xem cái đó.
かれもそれをた。
Anh ấy cũng đã thấy điều đó.
それはるもおそろしい。
Nó thật là kinh khủng khi nhìn thấy.
それ、テレビでたわ。
Tôi đã thấy cái đó trên TV.
トムはそれをるだろう。
Tom sẽ xem nó.
トムもそれをた。
Tom cũng đã thấy điều đó.