それ見たことか [Kiến]

それ見た事か [Kiến Sự]

それみたことか

Cụm từ, thành ngữ

📝 dùng khi ai đó phớt lờ lời khuyên của bạn và cuối cùng thất bại

tôi đã nói mà

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それをることができますか。
Bạn có thể nhìn thấy cái đó không?
かれらはそれをどのようにすればいいかということでは意見いけん一致いっちられなかった。
Họ không đồng ý về cách làm điều đó.
それこそが、アメリカとくに素晴すばらしさです。アメリカはへんわれるという、まさにそれこそが。わたしたちのこの連邦れんぽうは、まだまださらに完璧かんぺきちかづくことができる。わたしたちがこれまで達成たっせいしてきたことをれば、これからさきさらになにができるか、なにをしなくてはならないかについて、希望きぼういだくことができるのです。
Đó chính là điều tuyệt vời của đất nước được gọi là Mỹ. Chính khả năng thay đổi đó là điều tuyệt vời. Liên bang của chúng ta vẫn có thể tiến gần hơn nữa đến sự hoàn hảo. Nhìn vào những gì chúng ta đã đạt được, chúng ta có thể hy vọng vào những gì có thể làm được và những gì chúng ta phải làm trong tương lai.
アメリカよ、わたしたちはこんなにもとおくまであゆんできました。こんなにもたくさんのことをてきました。しかしまだまだ、やらなくてはならないことはたくさんあります。だから今夜こんやこのよるあらためて自分じぶんいかけましょう。もしも自分じぶん子供こどもたちがつぎ世紀せいきにするまできられたとしたら。もしもわたしむすめたちが幸運こううんにも、アン・ニクソン・クーパーさんとおなじくらいながきられたとしたら。むすめたちはなにるのでしょう? わたしたちはそれまでにどれだけ進歩しんぽできるのでしょうか?
Nước Mỹ ơi, chúng ta đã đi bộ một quãng đường dài đến thế này. Chúng ta đã chứng kiến biết bao điều. Nhưng vẫn còn rất nhiều việc phải làm. Vì vậy, đêm nay, hãy tự hỏi mình lại một lần nữa. Nếu như con cái chúng ta có thể sống tới thế kỷ tới. Nếu như các cô con gái tôi may mắn sống lâu như bà Ann Nixon Cooper. Các con gái tôi sẽ thấy gì? Chúng ta có thể tiến bộ được bao nhiêu?