それはない

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bạn đùa à; này, thôi nào!; chắc chắn không!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはほとんど価値かちい。
Nó gần như không có giá trị.
それはわたしなに関係かんけいい。
Điều đó không liên quan gì đến tôi.
あなたのたすけがければそれはできなかったでしょう。
Nếu không có sự giúp đỡ của bạn, tôi đã không thể làm được.
それについてはなにうたがいもい。
Không có gì để nghi ngờ về điều đó.
それ以上いじょううつくしい光景こうけいことかった。
Tôi chưa từng thấy cảnh đẹp hơn thế.
わかさ」のまえ不可能ふかのうければ、陰翳いんえいい、それは一切いっさい突破とっぱするちからであり、一切いっさいあかるくする太陽たいようである。
Trước "tuổi trẻ" không có gì là không thể, không có bóng tối nào, đó là sức mạnh phá vỡ mọi thứ và là mặt trời chiếu sáng mọi thứ.
まあ、それはわたっていけばかることだ。あまり最初さいしょからネタバレしていると、面白おもしろみがいからな。
"Điều đó sẽ được hiểu khi bạn trải qua nó. Nếu tiết lộ quá nhiều ngay từ đầu, thì sẽ mất đi sự thú vị."