それはそれで

Cụm từ, thành ngữ

trong trường hợp đó

JP: 数字すうじしたりいたりという面倒臭めんどうくさ仕事しごと一旦いったんはじめてしまえば、それはそれで面白おもしろさがあるものだよ。

VI: Công việc phiền phức như cộng trừ số cũng trở nên thú vị khi bạn bắt đầu làm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ休暇きゅうかったが、それでそれだけで元気げんきになったようだ。
Anh ấy đã nghỉ phép nhưng dường như chỉ đó đã làm anh ấy thấy khỏe lại.
それでゆきかためてブロックをつくり、それをむような方法ほうほうてきしているんですね。
Vì thế, phương pháp làm chặt tuyết thành khối và xếp chúng lại với nhau là phù hợp.