それにしても

Cụm từ, thành ngữ

tuy nhiên; dù sao đi nữa; dù vậy; tất cả mọi thứ đã xem xét

JP: それにしても、幼稚園ようちえんというところは、季節きせつ行事ぎょうじにとても敏感びんかんです。

VI: Dù sao thì, trường mẫu giáo cũng rất nhạy cảm với các sự kiện theo mùa.

🔗 其れでも・それでも

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それにしても、おきれいですね。
Dù sao đi nữa, bạn thật xinh đẹp.
それにしてもおとこ綺麗きれいって形容けいようはやめろよな~。
Dù sao thì cũng đừng gọi đàn ông là 'đẹp' nhé.
それにしてもおかあさまはこんなだい人数にんずうをよんでくれちゃって。
Dù sao đi nữa, mẹ bạn đã mời quá nhiều người.
かれらはかれがそれを解決かいけつするのにしているが、それにしても難問なんもんだ。
Họ đã giúp anh ta giải quyết vấn đề, nhưng dù sao nó cũng là một vấn đề khó khăn.