それなのに

Liên từ

tuy nhiên; mặc dù vậy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれわかい、それなのに分別ふんべつがある。
Anh ấy trẻ nhưng đã có sự phân biệt rõ ràng.
かれかえってくると約束やくそくした。それなのにかえってこなかった。
Anh ấy đã hứa sẽ trở về nhưng rồi lại không về.
山田やまだくん、こんなところでなにしてるの?」「バイトだよ」「じゅくのバイトもしてるんだよね?それなのに居酒屋いざかやのバイトもしてるの?」「すけとして時々ときどきね」
"Yamada-kun, bạn đang làm gì ở đây vậy?" "Tôi đang làm thêm đây." "Bạn cũng đang làm thêm ở trung tâm gia sư phải không? Vậy mà bạn còn làm thêm ở quán rượu nữa à?" "Thỉnh thoảng tôi giúp đỡ."