そびえ立つ [Lập]
聳え立つ [Tủng Lập]
そびえたつ
Động từ Godan - đuôi “tsu”Tự động từ
vươn cao hơn xung quanh
JP: その塔は青い空を背景にしてそびえ立っていた。
VI: Ngọn tháp đó sừng sững trước nền trời xanh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この田舎に場違いと思えるような高いビルがそびえ立っている。
Một tòa nhà cao chót vót mọc lên ở vùng quê này thật không phù hợp.
周囲のすべての建物の上にそびえ立つオフィスビルが突然出現することほど町の外見を変えてしまうことはない。
Không có gì thay đổi diện mạo của một thị trấn nhanh hơn sự xuất hiện đột ngột của một tòa nhà văn phòng cao chót vót so với tất cả các tòa nhà xung quanh.