その辺り [Biên]

そのあたり

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

khu vực đó; vùng lân cận

JP: そのあたりは、いちめんれたガラスでうずもれているんですって。

VI: Khu vực đó bị phủ kín bởi thủy tinh vỡ.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tình huống đó; hoàn cảnh đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしあたりをすっかり見渡みわたしたが、そのあたりにはだれあたらなかった。
Tôi đã nhìn quanh nhưng không thấy ai cả.
そのあたりにってはいけません。
Bạn không được phép vào khu vực đó.
かわのそのあたりはあさかった。
Vùng sông này nông.
まえものをそのあたりにらかすな。
Đừng để đồ đạc của cậu vương vãi khắp nơi.
かれはどこかそのあたりにいるはずです。
Anh ấy chắc hẳn đang ở đâu đó xung quanh đây.
そのホテルはこのあたりでは最高さいこうだとのがみつきです。
Khách sạn đó được đánh giá là tốt nhất trong khu vực này.
かれはどこかその公園こうえんあたりにんでいる。
Anh ấy sống ở đâu đó gần công viên.
かれがそのあたりをいててもなにかんじなかったんだ。
Anh ấy đã chọc vào đó nhưng tôi không cảm thấy gì cả.
そのくにでは家族かぞくあたりの子供こどもかず2人ふたりから1.5に減少げんしょうした。
Số lượng trẻ em mỗi gia đình ở đất nước đó đã giảm từ hai xuống còn một rưỡi.
わたしかれに、一緒いっしょてください、とたのんだ。というのは、市内しないのそのあたりは不案内ふあんないだったので。
Tôi đã yêu cầu anh ấy đi cùng tôi vì tôi không quen khu vực trong thành phố đó.