その調子 [Điều Tử]

そのちょうし

Thán từ

cố lên!; giỏi lắm!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その調子ちょうしだよ。
Đúng thế đấy.
その調子ちょうしだ。
Đúng như vậy.
その調子ちょうしつづけて。
Cứ tiếp tục như thế.
その調子ちょうしでがんばって。
Cố gắng tiếp tục như vậy nhé.
そうそうその調子ちょうし
Đúng, đúng là như thế.
そのテレビは調子ちょうしわるい。
Chiếc TV đó đang có vấn đề.
よくやっているよ。その調子ちょうしつづけて。
Bạn làm tốt lắm. Cứ tiếp tục như vậy.
かれはその一本調子いっぽんぢょうし朗読ろうどくした。
Anh ấy đã đọc bài thơ đó một cách đơn điệu.
とても上手じょうずにできてるよ。その調子ちょうし頑張がんばって。
Cậu làm rất tốt đấy. Cố gắng tiếp tục như vậy.
その調子ちょうし勉強べんきょうつづけなさいと先生せんせいはげましてくれた。
Thầy giáo đã khích lệ tôi tiếp tục học tập như vậy.