その結果 [Kết Quả]

そのけっか

Cụm từ, thành ngữ

kết quả là

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちちはその結果けっか満足まんぞくだった。
Bố hài lòng với kết quả đó.
その結果けっかよろこんでいる。
Đang vui mừng về kết quả đó.
その結果けっかにがっかりした。
Thất vọng về kết quả đó.
わたしはその結果けっか仰天ぎょうてんした。
Tôi đã kinh ngạc về kết quả đó.
きみはその結果けっか甘受かんじゅすべきだ。
Bạn nên chấp nhận kết quả đó.
その結果けっかわたし期待きたいにはほどとおかった。
Kết quả đó còn xa mới đạt được kỳ vọng của tôi.
その結果けっかはどうなのか。
Kết quả đó thế nào?
その結果けっか彼女かのじょ病気びょうきになった。
Kết quả là cô ấy đã ốm.
その結果けっかわたし期待きたい裏切うらぎった。
Kết quả đó đã phản bội kỳ vọng của tôi.
彼女かのじょはその結果けっか失望しつぼうしました。
Cô ấy đã thất vọng về kết quả đó.