その癖 [Phích]
其の癖 [Kỳ Phích]
そのくせ
Liên từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
vậy mà; tuy nhiên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その子は悪い癖が直った。
Đứa trẻ đã sửa được thói xấu của mình.
彼はやっとその悪い癖をやめた。
Cuối cùng anh ấy đã từ bỏ thói quen xấu đó.
その悪い癖、直した方がいいよ。
Bạn nên sửa cái thói xấu đó.
君はその悪い癖をなくさなければならない。
Bạn phải bỏ thói quen xấu đó.
その社会学者は背中を掻く癖がある。
Nhà xã hội học đó có thói quen gãi lưng.
その神経質の少女はエンピツの端をかむ癖がある。
Cô gái nhạy cảm đó có thói quen cắn đầu bút chì.
いくらやってみても君はその癖を止められないのが分かるだろう。
Dù có cố gắng đến mấy, bạn cũng sẽ nhận ra rằng không thể bỏ được thói quen đó.
先輩は、嫌味なくらいの完璧超人でしたからね。だから逆にその「癖」は先輩の可愛げ・・・というか、チャームポイントでしたよ。
Senpai là một người hoàn hảo đến mức gần như khó chịu, vì vậy thói quen đó lại trở thành điểm duyên dáng, hay nói cách khác, là điểm hấp dẫn của senpai.