その物 [Vật]

其の物 [Kỳ Vật]

そのもの
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Cụm từ, thành ngữDanh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

chính cái đó; bản thân

JP: かれは、かれらに親切しんせつそのものだった。

VI: Anh ấy đã rất tốt bụng với họ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その家具かぐははものです。
Đồ nội thất đó là của mẹ tôi.
彼女かのじょ健康けんこうそのものだ。
Cô ấy là hình mẫu của sức khỏe.
そのあたらしいくるま彼女かのじょものです。
Chiếc xe mới đó là của cô ấy.
まえものをそのあたりにらかすな。
Đừng để đồ đạc của cậu vương vãi khắp nơi.
そのくに鉱産こうさんぶつ豊富ほうふです。
Quốc gia đó có nguồn khoáng sản phong phú.
道路どうろからその障害しょうがいぶつのぞいてあった。
Chướng ngại vật trên đường đã được dọn dẹp.
その手紙てがみ郵便ゆうびんぶつなかにありました。
Lá thư đó nằm trong số thư đã gửi.
そのうた伝説でんせつ由来ゆらいするものだった。
Bài hát đó có nguồn gốc từ một truyền thuyết.
そのかんけるものがないんだ。
Tôi không có dụng cụ để mở cái lon đó.
その部屋へやなかにはいろいろなものがあった。
Trong căn phòng có đủ thứ đồ đạc.