その為 [Vi]
其の為 [Kỳ Vi]
其のため [Kỳ]
そのため
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
vì thế; vì lý do đó
JP: そのため、派遣労働者は劣悪な労働条件の下で働いている。
VI: Do đó, những người lao động phái cử phải làm việc trong điều kiện lao động tồi tệ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その試合は大雨の為に中止になった。
Trận đấu đó đã bị hủy do mưa lớn.
その家は暴風の為に屋根を剥ぎ取られた。
Ngôi nhà đó đã bị gió lốc làm tốc mái.
彼はそこで店を開く為にその家を調べた。
Anh ấy đã kiểm tra ngôi nhà đó để mở cửa hàng.
その職に就く為にはそれ相応の資格が必要です。
Để đảm nhận công việc đó, bạn cần có các bằng cấp phù hợp.
その部屋はパーティーの為に花で飾られていた。
Căn phòng được trang hoàng bằng hoa cho bữa tiệc.
そのフロッピー、念の為書きこみ禁止にしておいて。
Hãy để cái đĩa mềm đó ở chế độ chỉ đọc cho chắc chắn.
その少年は親が彼を育てる為にしている努力に気づいていない。
Cậu bé không nhận thức được nỗ lực nuôi dạy mình của cha mẹ.