その点で [Điểm]

そのてんで

Cụm từ, thành ngữ

về điểm đó; về khía cạnh đó

JP: わたしはそのてんかれ意見いけん一致いっちした。

VI: Tôi và anh ấy đã đồng ý về điểm đó.

JP: そのてんではきみ全面ぜんめんてき賛成さんせいだ。

VI: Về điểm đó, tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その先生せんせいてんあまい。
Giáo viên đó cho điểm khá dễ dãi.
わたしはそのてん強調きょうちょうした。
Tôi đã nhấn mạnh điểm đó.
そのてんではきみ賛成さんせいできない。
Về điểm đó, tôi không thể đồng ý với bạn.
そのてん賛成さんせいしかねる。
Tôi khó mà đồng ý với điểm đó.
かれはそのてんをはっきりべた。
Anh ấy đã nói rõ vấn đề đó.
そのてんではきみかれよりうえだ。
Về điểm đó, bạn giỏi hơn anh ấy.
そのてんはまちがいっこない。
Điểm đó chắc chắn không sai.
その法律ほうりつには曖昧あいまいてんおおい。
Luật đó có nhiều điểm mơ hồ.
どうもそのてんがよくわかりませんね。
Tôi không hiểu rõ về điểm đó lắm.
先生せんせいとくにそのてん強調きょうちょうした。
Giáo viên đã đặc biệt nhấn mạnh điểm đó.