その様 [Dạng]
其の様 [Kỳ Dạng]
そのよう
Tính từ đuôi na
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
loại đó; như vậy
JP: そのような行ないはいかにもメグらしい。
VI: Hành vi như thế thật đúng là điển hình của Meg.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その様なことはしょっちゅう起こる。
Chuyện như thế thường xảy ra.
その話は本当に様には聞こえなかった。
Câu chuyện đó không nghe giống như là sự thật.
その事故はこの様にして起こった。
Vụ tai nạn đó xảy ra như thế này.
私はその様な美しい動物に会えて嬉しい。
Tôi rất vui khi được gặp một con vật đẹp như vậy.
彼はその様な事柄すべてについて最終決断をした。
Anh ấy đã đưa ra quyết định cuối cùng về tất cả những vấn đề đó.
彼女はその手紙を誰にも見られない様に注意深く隠した。
Cô ấy đã cẩn thận giấu bức thư đó để không ai thấy được.
「うん、ビスクドールの様なエリカさん」「そ、その表現は少し気恥ずかしいから止めてくれない?」
"Ừ, cô ấy giống như búp bê Biscuit vậy," "Ồ, cách diễn đạt đó khiến tôi hơi xấu hổ, bạn có thể ngừng không?"
仏様は、うさぎの努力に感心し、うさぎを月に昇らせ、永遠にその姿をとどめさせたのです。
Phật đã rất cảm kích trước nỗ lực của con thỏ và đã đưa thỏ lên mặt trăng, giữ mãi hình ảnh đó.
その学生は科学を専攻していたから頭の回転がものすごく速くて、すぐ様何かひらめいてこう言ったわ。
Sinh viên đó đã chuyên ngành khoa học nên suy nghĩ rất nhanh và đột nhiên nảy ra ý tưởng rồi nói.