その晩 [Mạn]
其の晩 [Kỳ Mạn]
そのばん
Cụm từ, thành ngữ
đêm đó; tối đó
Cụm từ, thành ngữ
trong suốt buổi tối
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その晩はとても寒かった。
Đêm đó rất lạnh.
その晩はとてもむし暑かった。
Đêm đó rất oi bức.
その晩は月が出ていた。
Đêm đó trăng đã lên.
彼女の笑いはその晩にはふさわしくなかった。
Tiếng cười của cô ấy không phù hợp vào buổi tối đó.
一晩でその本を全部読んだ。
Tôi đọc xong hết cuốn sách đó trong một đêm.
私の祖父はその晩息をひきとった。
Ông tôi đã qua đời vào đêm đó.
その晩は星ひとつもみられなかった。
Đêm đó không thấy một ngôi sao nào.
その警備員は一晩中勤務だった。
Nhân viên bảo vệ đó đã làm việc suốt đêm.
グロリアは断然その晩のピカ一の歌手であった。
Gloria chắc chắn là ca sĩ xuất sắc nhất đêm đó.
その晩は見知らぬ人と相部屋になった。
Đêm đó tôi đã phải ở chung phòng với một người lạ.