その時以来 [Thời Dĩ Lai]

そのとき以来 [Dĩ Lai]

そのときいらい

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

kể từ thời điểm đó; từ đó trở đi

JP: まちはそのとき以来いらいずいぶんわった。

VI: Thị trấn đã thay đổi rất nhiều kể từ đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのとき以来いらい彼女かのじょはずっとかれつかえた。
Kể từ đó cô ấy đã phục vụ anh ta mãi mãi.
そのとき以来いらいわたし彼女かのじょっていない。
Kể từ đó tôi không gặp cô ấy nữa.
わたしはそのとき以来いらいかれにあっていない。
Tôi chưa gặp anh ấy kể từ thời điểm đó.
彼女かのじょはそのとき以来いらい、かなりわってしまった。
Kể từ đó, cô ấy đã thay đổi rất nhiều.
そのとき以来いらいかれからなに便たよりもない。
Kể từ đó, tôi không nhận được tin tức gì từ anh ấy.
そのとき以来いらいわたしたちかれにあっていない。
Kể từ đó chúng tôi không gặp anh ấy nữa.
わたしはそのとき以来いらい彼女かのじょから便たよりをもらっていません。
Tôi chưa nhận được tin tức gì từ cô ấy kể từ thời điểm đó.
わたしたちはそのとき以来いらい彼女かのじょから便たよりをもらっていない。
Kể từ đó, chúng ta không nhận được tin tức gì từ cô ấy.
そのとき以来いらいかれ自分じぶん虐待ぎゃくたいするものにたいしてきることのないにくしみをかんじるようになった。
Kể từ đó, anh ấy cảm thấy một sự căm ghét không ngừng nghỉ đối với những kẻ đã hành hạ mình.