その時はその時 [Thời Thời]

其の時は其の時 [Kỳ Thời Kỳ Thời]

そのときはそのとき

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thành ngữ

đến đâu hay đến đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのときはそのときさ。
Mỗi thời có việc của thời ấy.
そのときかんがえるよ。
Tôi sẽ suy nghĩ vào lúc đó.
そのときてなかった。
Lúc đó, tôi không thể đứng dậy.
じゃあそのときまでね。
Vậy thì hẹn gặp lại vào lúc đó.
じゃあそのときに。
Vậy thì hẹn gặp vào lúc đó.
そのときいましょう。
Hãy gặp nhau vào lúc đó.
そのときは、わかかったからな。
Lúc đó, tôi còn trẻ mà.
そのときうれしかった?
Bạn đã vui vào lúc đó chứ?
そのときわたし非番ひばんだった。
Lúc đó tôi đang nghỉ.
そのときぼく子供こどもだった。
Lúc đó tôi còn là một đứa trẻ.