その日暮らし [Nhật Mộ]
その日暮し [Nhật Mộ]
其の日暮らし [Kỳ Nhật Mộ]
其の日暮し [Kỳ Nhật Mộ]
そのひぐらし
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
sống tằn tiện; sống qua ngày
JP: 彼はその日暮らしをしている。
VI: Anh ấy đang sống từng ngày một.
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
sống không kế hoạch; sống ngày qua ngày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その日暮らしの生活です。
Tôi đang sống từng ngày.
彼らはその日暮らしだ。
Họ đang sống từng ngày.
彼女はその日暮らしの女だった。
Cô ấy từng là một người phụ nữ sống qua ngày.
こんなその日暮らしはもういやだ。
Tôi không muốn sống từng ngày như thế này nữa.
彼らはその日暮らしをしている。
Họ đang sống từng ngày.
当時の私達はその日暮らしだった。
Lúc đó chúng tôi sống qua ngày.
彼はその当時その日暮らしをしていた。
Anh ấy đã sống từng ngày một vào thời điểm đó.
彼女はその日暮らしの生活をしている。
Cô ấy đang sống lây lất từng ngày.
ホームレスのあの人たちはその日暮らしです。
Những người vô gia cư kia sống từng ngày.
なんかその日暮らしって感じで、羨ましい。
Cuộc sống tự do như vậy thật đáng ghen tị.