その度 [Độ]
そのたび
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
mỗi lần
🔗 その都度
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はその手紙を何度も何度も読み返した。
Cô ấy đã đọc đi đọc lại bức thư đó nhiều lần.
私はその手紙を何度も何度も読んだ。
Tôi đã đọc đi đọc lại bức thư đó nhiều lần.
彼はその手紙を何度も何度も読んだ。
Anh ấy đã đọc đi đọc lại bức thư nhiều lần.
先生は私たちに、そのことを何度も何度も話した。
Thầy giáo đã nói điều đó với chúng tôi nhiều lần.
私はその本を何度も読んだ。
Tôi đã đọc đi đọc lại cuốn sách đó nhiều lần.
その本を何度も読みなさい。
Hãy đọc đi đọc lại cuốn sách đó nhiều lần.
そのことはもう何度も言いました。
Tôi đã nói điều đó rất nhiều lần rồi.
彼はその実験を何度も試みた。
Anh ấy đã thử nghiệm đó nhiều lần.
その考えは一度も頭にうかばなかった。
Ý tưởng đó chưa bao giờ nảy ra trong đầu tôi.
その人には一度も会ったことはない。
Tôi chưa từng gặp người đó một lần nào trong đời cả.