その場 [Trường]

其の場 [Kỳ Trường]

そのば

Danh từ chung

ở đó; chỗ đó

JP: かれ演説えんぜつはそのにふさわしいものだった。

VI: Bài phát biểu của anh ấy phù hợp với hoàn cảnh.

Danh từ chung

📝 như 〜で

ngay lập tức; tại chỗ

JP: わたしはそのですぐに賃金ちんぎんはらった。

VI: Tôi đã trả tiền ngay tại chỗ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのにいたんでしょ?
Bạn đã ở đó đúng không?
その駐車ちゅうしゃじょう無料むりょうだ。
Bãi đậu xe đó miễn phí.
かれらはそのからりました。
Họ đã rời khỏi địa điểm đó.
そのにはだれ居合いあわせなかった。
Không có ai có mặt tại hiện trường.
わたしなんとかそのけた。
Tôi đã xoay xở để vượt qua tình huống đó.
かれはその代金だいきん支払しはらった。
Anh ấy đã trả tiền ngay tại chỗ.
そのかぎりのことをう。
Nói chuyện chỉ giới hạn trong lúc đó thôi.
その競技きょうぎじょうにはバスでけるよ。
Bạn có thể đi xe buýt đến sân vận động đó.
かれはそのころされた。
Anh ấy đã bị giết ngay tại chỗ.
ジリはれくさくて、そのった。
Jill cảm thấy ngại ngùng và đã rời khỏi.