その割には [Cát]

その割りには [Cát]

そのわりには

Cụm từ, thành ngữ

bất ngờ; không như mong đợi

JP: かれにはうつくしいおくさんがあるにもかかわらず、そのりにはよろこんでいない。

VI: Mặc dù có một người vợ xinh đẹp, anh ấy vẫn không hài lòng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その銀行ぎんこうわり増配ぞうはいですよ。
Ngân hàng đó tăng cổ tức thêm hai mươi phần trăm.
その少女しょうじょとしわりちいさい。
Cô gái nhỏ con so với tuổi của mình.
その少年しょうねんとしわりたかい。
Cậu bé đó cao hơn so với tuổi.
ダイエットは非常ひじょう努力どりょくようするが、そのわり成果せいかすくない。
Ăn kiêng đòi hỏi nỗ lực lớn nhưng hiệu quả thì ít.
かれらのうち1わり以上いじょうがその仕事しごとをすることができる。
Hơn một phần mười trong số họ có thể làm công việc đó.