その代わり [Đại]

その代り [Đại]

そのかわり

Liên từ

thay vào đó; nhưng (mặt khác)

JP: 映画えいがきたいようながしない。そのわり散歩さんぽをしよう。

VI: Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのわりにトランプをしようよ。
Thay vào đó, chúng ta chơi bài Tây nhé.
そのラジオのわりにタイプライターをあげよう。
Thay vì cái radio đó, tôi sẽ tặng bạn một máy đánh chữ.
そのはこはテーブルのわりになるよ。
Cái hộp đó có thể dùng thay cho cái bàn.
そのかん灰皿はいざらわりになる。
Cái lon đó có thể dùng thay thế cho gạt tàn.
かれがおとうさんのわりにその会合かいごうました。
Anh ấy đã thay mặt bố tham dự cuộc họp đó.
わたしわりにそのかいってくれませんか。
Bạn có thể đi dự cuộc họp đó thay tôi được không?
その救助きゅうじょ投手とうしゅでエースのわりはとてもつとまらなかった。
Cầu thủ ném bóng cứu thế này không thể thay thế được cho cầu thủ chính.
彼女かのじょわたしわりにその会合かいごう出席しゅっせきするでしょう。
Cô ấy sẽ thay thế tôi để tham dự cuộc họp đó.
わたしかれわりにその会合かいごう出席しゅっせきした。
Tôi đã tham dự cuộc họp thay cho anh ấy.
わたしわりにかれがその会合かいごう出席しゅっせきした。
Anh ấy đã thay tôi tham dự cuộc họp đó.