その他に [Tha]
そのほかに
Cụm từ, thành ngữ
thêm vào đó; ngoài ra
JP: その他にポケットに何を持っていますか。
VI: Bạn còn mang theo gì trong túi ngoài những thứ đó?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その他の点では正しい。
Ngoài những điểm đó ra, mọi thứ đều đúng.
私はその他の計画を思い付かない。
Tôi không nghĩ ra được kế hoạch nào khác.
その他のことならなんでもします。
Tôi sẵn sàng làm bất cứ điều gì khác.
同社は醤油その他の食品を生産する。
Công ty đó sản xuất nước tương và các sản phẩm thực phẩm khác.
その他購入するものはありますでしょうか。
Quý khách có mua gì thêm nữa không ạ?
蜘蛛は蝿やその他の昆虫を食べる。
Nhện ăn ruồi và các loài côn trùng khác.
うちの庭のバラは一部が白で、その他は赤です。
Trong khu vườn nhà tôi, một phần hoa hồng màu trắng, phần còn lại màu đỏ.
私はバター、チーズ、卵その他何やかやと買った。
Tôi đã mua bơ, phô mai, trứng và một số thứ khác.
彼はやや動作がのろいが、その他の点ではよい生徒だ。
Anh ấy hơi chậm chạp trong các động tác, nhưng về những mặt khác là một học sinh giỏi.
税、その他全て込みだと1泊いくらですか。
Bao nhiêu tiền một đêm bao gồm thuế và các khoản phí khác?