その下に [Hạ]
そのしたに
Trạng từ
nơi dưới đó; bên dưới đó
🔗 その下で
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その国の首都は赤道下にある。
Thủ đô của đất nước đó nằm dưới xích đạo.
その国は敵の支配下にある。
Quốc gia đó đang nằm dưới sự kiểm soát của kẻ thù.
そのページの下の注を読みなさい。
Hãy đọc ghi chú ở dưới trang đó.
その件は通産省の管轄下にある。
Vấn đề đó thuộc quyền quản lý của Bộ Công Thương.
彼はその本を上着の下に隠した。
Anh ấy đã giấu cuốn sách dưới áo khoác.
彼はテーブルの下にその箱を見つけた。
Anh ấy đã tìm thấy cái hộp dưới bàn.
その国の人々は暴政下で暮らしていた。
Người dân của đất nước đó đã sống dưới chế độ độc tài.
その本はいちばん下の棚に置いてください。
Hãy để cuốn sách đó lên kệ dưới cùng.
その雑誌の記事で彼の悪業は白日の下にさらされましたね。
Bài báo trong tạp chí đó đã phơi bày những hành vi xấu xa của anh ấy.
そのため、派遣労働者は劣悪な労働条件の下で働いている。
Do đó, những người lao động phái cử phải làm việc trong điều kiện lao động tồi tệ.